 | [thứ tự] |
|  | sequence; order |
|  | Theo thứ tự tăng dần / giảm dần |
| In ascending/descending order |
|  | Sắp xếp các từ điển theo thứ tự kích cỡ / giá tiền |
| To arrange dictionaries in order of size/price; To arrange dictionaries according to size/price |
|  | Sắp số liệu đúng / sai thứ tự |
| To put the figures in the right/wrong order |